Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thú tính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thú tính:
Nghĩa thú tính trong tiếng Việt:
["- Lòng ham muốn hèn hạ: Sách báo khiêu dâm khêu gợi thú tính của con người."]Dịch thú tính sang tiếng Trung hiện đại:
兽行 《指发泄兽欲的行为。》兽性 《形容极端野蛮和残忍的性情。》
兽欲 《指野蛮的性欲。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thú
| thú | 取: | thú tội |
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |
| thú | 娶: | giá thú |
| thú | 守: | thái thú |
| thú | 戍: | lính thú |
| thú | 𪳂: | (đũa) |
| thú | 狩: | thú (đi săn mùa đông) |
| thú | 獸: | thú vật |
| thú | 趣: | thú vui |
| thú | 首: | đầu thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: thú tính Tìm thêm nội dung cho: thú tính
