Từ: thú tính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thú tính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thú • tính

Nghĩa thú tính trong tiếng Việt:

["- Lòng ham muốn hèn hạ: Sách báo khiêu dâm khêu gợi thú tính của con người."]

Dịch thú tính sang tiếng Trung hiện đại:

兽行 《指发泄兽欲的行为。》
兽性 《形容极端野蛮和残忍的性情。》
兽欲 《指野蛮的性欲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú取:thú tội
thú兽:thú tính, dã thú
thú娶:giá thú
thú守:thái thú
thú戍:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú狩:thú (đi săn mùa đông)
thú獸:thú vật
thú趣:thú vui
thú首:đầu thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính併:thôn tính
tính姓:tính danh
tính并:tính toán
tính性:tính tình; nam tính
thú tính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thú tính Tìm thêm nội dung cho: thú tính