Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tín nữ
Phụ nữ tin thờ Phật giáo nhưng chưa xuất gia.
§ Dịch tiếng Phạn của
ưu bà di
優婆夷.
Nghĩa của 信女 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìnnǚ] tín nữ; tín đồ nữ。信仰佛教的女人。
善男信女。
thiện nam tín nữ
善男信女。
thiện nam tín nữ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 信女 Tìm thêm nội dung cho: 信女
