Cao su chống va đập cửa

Từ: 消费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消费 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāofèi] tiêu phí; chi phí; tiêu dùng。 为了生产和生活需要而消耗物质财富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
消费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消费 Tìm thêm nội dung cho: 消费