cô tử
Con mồ côi.
◇Tống Ngọc 宋玉:
Cô tử quả phụ, hàn tâm toan tị
孤子寡婦, 寒心酸鼻 (Cao đường phú 高唐賦).Người để tang cha mà mẹ còn sống tự xưng là
cô tử
孤子.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Tự khiêm phụ tử viết cô tử
自謙父死曰孤子 (Tật bệnh tử tang loại 疾病死喪類).
Nghĩa của 孤子 trong tiếng Trung hiện đại:
2. người con cô quả (thường dùng trong cáo phó)。见〖孤哀子〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 孤子 Tìm thêm nội dung cho: 孤子
