Từ: 维生素E có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素E:

Đây là các chữ cấu thành từ này: E

Nghĩa của 维生素E trong tiếng Trung hiện đại:

[wéishēngsùE] vi-ta-min E; sinh tố E。维生素的一种,淡黄色油状液体,溶于油脂及其他溶剂。能促进生殖能力。长期缺乏维生素E,会使生殖能力减低,甚至不能生育。蔬菜、肝、粗粮和种子胚芽里面含量较多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
维生素E tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维生素E Tìm thêm nội dung cho: 维生素E