Chữ 牺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牺, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牺:

牺 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牺

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 牛 西 hoặc 牜 西 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牺 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 西
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 西 tây, tê
  • 2. 牺 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 西
  • ngưu
  • 西 tây, tê
  • hi [hi]

    U+727A, tổng 10 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 犧;
    Pinyin: xi1, suo1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 牺

    Giản thể của chữ .
    hi, như "hi sinh" (gdhn)

    Nghĩa của 牺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (犧)
    [xī]
    Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 10
    Hán Việt: HI
    súc vật làm vật tế (màu lông thuần nhất)。做祭品用的毛色纯一的牲畜。
    牺牛
    bò tế
    Từ ghép:
    牺牲 ; 牺牲节 ; 牺牲品

    Chữ gần giống với 牺:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 牺

    ,

    Chữ gần giống 牺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牺 Tự hình chữ 牺 Tự hình chữ 牺 Tự hình chữ 牺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牺

    hi:hi sinh
    牺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牺 Tìm thêm nội dung cho: 牺