Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牺, chiết tự chữ HI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牺:
牺
Biến thể phồn thể: 犧;
Pinyin: xi1, suo1;
Việt bính: hei1;
牺 hi
hi, như "hi sinh" (gdhn)
Pinyin: xi1, suo1;
Việt bính: hei1;
牺 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 牺
Giản thể của chữ 犧.hi, như "hi sinh" (gdhn)
Nghĩa của 牺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (犧)
[xī]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 10
Hán Việt: HI
súc vật làm vật tế (màu lông thuần nhất)。做祭品用的毛色纯一的牲畜。
牺牛
bò tế
Từ ghép:
牺牲 ; 牺牲节 ; 牺牲品
[xī]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 10
Hán Việt: HI
súc vật làm vật tế (màu lông thuần nhất)。做祭品用的毛色纯一的牲畜。
牺牛
bò tế
Từ ghép:
牺牲 ; 牺牲节 ; 牺牲品
Dị thể chữ 牺
犧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牺
| hi | 牺: | hi sinh |

Tìm hình ảnh cho: 牺 Tìm thêm nội dung cho: 牺
