Cao su chống va đập cửa

Từ: 涓涓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涓涓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涓涓 trong tiếng Trung hiện đại:

[juānjuān]
chảy nhỏ giọt。细水慢流的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涓

quen:quen biết
quyên:quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)
quên:quên đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涓

quen:quen biết
quyên:quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)
quên:quên đi
涓涓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涓涓 Tìm thêm nội dung cho: 涓涓