Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 涓涓 trong tiếng Trung hiện đại:
[juānjuān] 书
chảy nhỏ giọt。细水慢流的样子。
chảy nhỏ giọt。细水慢流的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涓
| quen | 涓: | quen biết |
| quyên | 涓: | quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ) |
| quên | 涓: | quên đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涓
| quen | 涓: | quen biết |
| quyên | 涓: | quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ) |
| quên | 涓: | quên đi |

Tìm hình ảnh cho: 涓涓 Tìm thêm nội dung cho: 涓涓
