Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淡泊 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànbó] đạm bạc; không ham danh lợi; thanh bạch; không màng danh lợi。不追求名利。
淡泊名利
không màng danh lợi
淡泊明志
chí cao không màng danh lợi
淡泊名利
không màng danh lợi
淡泊明志
chí cao không màng danh lợi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |

Tìm hình ảnh cho: 淡泊 Tìm thêm nội dung cho: 淡泊
