Cao su chống va đập cửa
Từ: rau má có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau má:
Nghĩa rau má trong tiếng Việt:
["- Loài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng: Không cá lấy rau má làm trọng (tng)."]Dịch rau má sang tiếng Trung hiện đại:
积雪草。Nghĩa chữ nôm của chữ: rau
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 𫆚: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 膮: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 蒌: | rau cỏ |
| rau | 蔞: | rau cỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: má
| má | 傌: | chó má, giống má, thuế má |
| má | 媽: | cái má |
| má | 𥡗: | lúa má |
| má | 𦟐: | gò má, má lõm, má hóp, má lúm đồng tiền |
| má | 䔍: | rau má |

Tìm hình ảnh cho: rau má Tìm thêm nội dung cho: rau má
