Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 深广 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深广:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 深广 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnguǎng] sâu rộng。程度深范围大。
影响深广。
ảnh hưởng sâu rộng.
见识深广。
kiến thức sâu rộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
深广 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深广 Tìm thêm nội dung cho: 深广