Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 深望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深望 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnwàng] mong mỏi; mong chờ; nóng lòng mong mỏi。深切地盼望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
深望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深望 Tìm thêm nội dung cho: 深望