Từ: 清朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnglǎng] 1. sáng sủa; sáng trong。凉爽晴朗。
清朗的月夜。
đêm trăng sáng trong.
天气清朗。
khí hậu trong lành.
2. trong trẻo。清楚响亮。
清朗的声音。
âm thanh trong trẻo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
清朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清朗 Tìm thêm nội dung cho: 清朗