Từ: 渡桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渡桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渡桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùqiáo] cầu tạm。临时架在河上供通行的桥架设渡桥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
渡桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渡桥 Tìm thêm nội dung cho: 渡桥