Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 活版 trong tiếng Trung hiện đại:
[huóbǎn] bản in chữ rời; bản in sắp chữ。活字版。
活版印刷术。
kỹ thuật in sắp chữ rời.
活版印刷术。
kỹ thuật in sắp chữ rời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 活版 Tìm thêm nội dung cho: 活版
