Từ: 活版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活版:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 活 • 版

Nghĩa của 活版 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóbǎn] bản in chữ rời; bản in sắp chữ。活字版。
活版印刷术。
kỹ thuật in sắp chữ rời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản版:tái bản
bảng版:bảng lảng
bỡn版:bỡn cợt; đùa bỡn
phản版:phản gỗ
ván版:tấm ván
活版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活版 Tìm thêm nội dung cho: 活版