Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 温血动物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温血动物:
Nghĩa của 温血动物 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēnxuèdòngwù] động vật máu nóng。 常温动物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 温血动物 Tìm thêm nội dung cho: 温血动物
