Từ: 温血动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温血动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温血动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnxuèdòngwù] động vật máu nóng。 常温动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
温血动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温血动物 Tìm thêm nội dung cho: 温血动物