Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghiêng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiêng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiêng
Nghĩa nghiêng trong tiếng Việt:
["- t. 1. Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên: Tường nghiêng sắp đổ; Đòn cân nghiêng. Nghiêng nước nghiêng thành. Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước. 2. Ngả sang một phía: Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh."]Dịch nghiêng sang tiếng Trung hiện đại:
侧 《向旁边歪斜。》阿 《迎合; 偏袒。》偏; 坡; 敧; 敧侧; 趄; 倾侧; 倾斜; 侧歪 《倾斜。》
nét bút nghiêng.
偏锋。
tấm bảng đặt nghiêng.
板子坡着放。
nghiêng lệch.
敧侧。
dốc nghiêng.
趄坡儿。
nghiêng người.
趄着身子。
độ nghiêng.
倾斜度。
nhà lâu năm không sửa chửa, nên hơi bị nghiêng.
屋子年久失修, 有些倾斜。
倾; 歪; 斜; 倚; 侧 《跟平面或直线既不平行也不垂直的。》
nghiêng.
倾斜。
người nghiêng về phía trước.
身子向前倾着。
bức tường này nghiêng rồi.
这堵墙歪了。
nghiêng
侧歪。
侧棱 《向一边斜。》
nghiêng tai lắng nghe
侧棱着耳朵听。
ngủ nằm nghiêng
侧棱着身子睡。
trên sườn núi xe chạy nghiêng nghiêng.
车在山坡上侧歪着开。
左 《偏; 邪; 不正常。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêng
| nghiêng | 𫤏: | nghiêng ngửa |
| nghiêng | 迎: | nghiêng tai |

Tìm hình ảnh cho: nghiêng Tìm thêm nội dung cho: nghiêng
