Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 游历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游历 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulì] du lịch。到远地游览。
游历名山大川。
đi du lịch núi cao sông dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
游历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游历 Tìm thêm nội dung cho: 游历