Từ: 游手好闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游手好闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游手好闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóushǒuhàoxián] chơi bời lêu lổng; du thủ du thực。游荡成性,不好劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
游手好闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游手好闲 Tìm thêm nội dung cho: 游手好闲