Từ: 破镜重圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破镜重圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破镜重圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòjìngchóngyuán] Hán Việt: PHÁ KÍNH TRÙNG VIÊN
gương vỡ lại lành; châu về hợp phố。南朝陈代将要灭亡的时候,驸马徐德言把一个铜镜破开,跟妻子乐昌公主各藏一半,预备失散后当作信物,以后果然由这个线索而夫妻团聚(见唐·孟棨《本事诗》)。后来用"破镜 重圆"比喻夫妻失散或决裂后重又团圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
破镜重圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破镜重圆 Tìm thêm nội dung cho: 破镜重圆