Từ: 电麻醉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电麻醉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 麻 • 醉

Nghĩa của 电麻醉 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànmázuì] châm điện; gây tê bằng điện。以弱电流通过脑子而导致的丧失知觉,用于治疗某些精神失常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý醉:say tuý luý
xuý醉:xuý xoá
电麻醉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电麻醉 Tìm thêm nội dung cho: 电麻醉