Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电麻醉 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànmázuì] châm điện; gây tê bằng điện。以弱电流通过脑子而导致的丧失知觉,用于治疗某些精神失常。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉
| tuý | 醉: | say tuý luý |
| xuý | 醉: | xuý xoá |

Tìm hình ảnh cho: 电麻醉 Tìm thêm nội dung cho: 电麻醉
