Từ: 主机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主机 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔjī] 1. trưởng máy; máy bay dẫn đầu。长机。
2. máy chính; máy chủ。成套动力设备中起主要作用的机器,如轮船上的动力系统的发动机、汽轮发电机组中的汽轮发电机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
主机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主机 Tìm thêm nội dung cho: 主机