Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 游资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游资 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzī] vốn lưu động; vốn nổi。从生产过程中游离出来的、没有用于扩大再生产的资金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
游资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游资 Tìm thêm nội dung cho: 游资