Từ: 滞后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滞后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滞后 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìhòu] lạc hậu; ở phía sau。(事物)落在形势发展的后面。
由于电力发展滞后,致使电力供应紧张。
do điện lực kém phát triển, cho nên điện cung cấp rất hạn hẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
滞后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滞后 Tìm thêm nội dung cho: 滞后