Từ: 滤色镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滤色镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滤色镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜsèjìng] thấu kính lọc ánh sáng; lọc ánh sáng。有色透明镜片。只能透过某种色光,而吸收掉其他色光。 在摄影中利用它吸收一部分色光, 改变拍摄所得影像的色调。 最常用的是黄色和黄绿色的, 多用玻璃或塑料制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滤

lự:lự (lọc sạch): lự khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
滤色镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滤色镜 Tìm thêm nội dung cho: 滤色镜