Từ: 候補 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候補:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hậu bổ
Đợi có chỗ khuyết để được bổ dụng.

Nghĩa của 候补 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòubǔ] dự khuyết。等候递补缺额。
候补委员
uỷ viên dự khuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây
候補 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候補 Tìm thêm nội dung cho: 候補