Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hậu bổ
Đợi có chỗ khuyết để được bổ dụng.
Nghĩa của 候补 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòubǔ] dự khuyết。等候递补缺额。
候补委员
uỷ viên dự khuyết
候补委员
uỷ viên dự khuyết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |

Tìm hình ảnh cho: 候補 Tìm thêm nội dung cho: 候補
