Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phiếu khinh
Quân đội mạnh mẽ tinh nhuệ.
◇Sử Kí 史記:
Sở binh phiếu khinh, nan dữ tranh phong
楚兵剽輕, 難與爭鋒 (Giáng Hầu Chu Bột 絳侯周勃) Quân Sở dũng mãnh tinh nhuệ, khó mà đối địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剽
| phiêu | 剽: | phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 輕
| khinh | 輕: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
| khỉnh | 輕: | kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 剽輕 Tìm thêm nội dung cho: 剽輕
