Từ: 漏光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漏 • 光

Nghĩa của 漏光 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuguāng] hở ánh sáng; lọt ánh sáng。感光材料(如胶片、感光纸等)由于封闭不严密而感光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu漏:sạch làu
lâu漏:thùng lâu nước
lạu漏:lạu bạu (làu bàu)
lậu漏:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
漏光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏光 Tìm thêm nội dung cho: 漏光