Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 漠然 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòrán] thờ ơ; không để ý; thản nhiên。不关心不在意的样子。
漠然置之。
gạt sang một bên.
处之漠然。
thờ ơ như không.
漠然无动于衷(毫不动心)。
không một chút động lòng.
漠然置之。
gạt sang một bên.
处之漠然。
thờ ơ như không.
漠然无动于衷(毫不动心)。
không một chút động lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠
| mác | 漠: | man mác |
| mạc | 漠: | sa mạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 漠然 Tìm thêm nội dung cho: 漠然
