Cao su chống va đập cửa

Từ: 漠然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漠然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漠然 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòrán] thờ ơ; không để ý; thản nhiên。不关心不在意的样子。
漠然置之。
gạt sang một bên.
处之漠然。
thờ ơ như không.
漠然无动于衷(毫不动心)。
không một chút động lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠

mác:man mác
mạc:sa mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
漠然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漠然 Tìm thêm nội dung cho: 漠然