Từ: 濒危 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濒危:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 濒危 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnwēi] lâm nguy; sắp nguy。接近危险的境地;病重将死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濒

tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)
濒危 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 濒危 Tìm thêm nội dung cho: 濒危