Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瀛寰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀛寰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

doanh hoàn
Thiên hạ, bốn bể muôn nước.

Nghĩa của 瀛寰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínghuán] toàn thế giới。指全世界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀛

doanh: 
duềnh:mặt duềnh
gành:gành (xem ghềnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寰

hoàn:hoàn cầu
瀛寰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瀛寰 Tìm thêm nội dung cho: 瀛寰