ái tình
Cảm tình thương yêu.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Nhân hữu thất tình, nãi thị hỉ nộ ưu cụ ái ố dục. Ngã khán nhĩ lục tình đô tận, duy hữu ái tình vị trừ
人有七情, 乃是喜怒憂懼愛惡慾. 我看你六情都盡, 惟有愛情未除 (Đỗ Tử Xuân tam nhập Trường An 杜子春三入長安).Thường chỉ tình yêu trai gái.
◇Ba Kim 巴金:
Tha đào túy liễu, đào túy tại nhất cá thiểu nữ đích ái tình lí
他陶醉了, 陶醉在一個少女的愛情裏 (Gia 家, Lục).
Nghĩa của 爱情 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 愛情 Tìm thêm nội dung cho: 愛情
