Cao su chống va đập cửa

Từ: 火上加油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火上加油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火上加油 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒshàngjiāyóu] lửa cháy đổ thêm dầu; đổ dầu vào lửa (ví với việc làm cho người ta tức giận thêm hoặc sự việc nghiêm trọng thêm.)。比喻使人更加愤怒或使事态更加严重。也说火上浇油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
火上加油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火上加油 Tìm thêm nội dung cho: 火上加油