Cao su chống va đập cửa

Từ: 火把节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火把节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火把节 trong tiếng Trung hiện đại:

[HuǒbǎJié] hoả bả tiết; lễ hội đốt đuốc (diễn ra vào ngày 24 tháng 6 âm lịch, trong lễ hội có các trò chơi như: chọi trâu, đua ngựa..., người ta đốt đuốc suốt đêm, ra đồng diệt sâu bọ, đồng thời uống rượu, nhảy múa.)。彝、白、傈傈、纳西、拉祜等族的传统 节日。一般于农历六月二十四日举行。届时人们举行斗牛、赛马、摔跤等各种娱乐活动,夜里燃点火把, 奔驰田间,驱除虫害,并饮酒歌舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
火把节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火把节 Tìm thêm nội dung cho: 火把节