Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 菱花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菱花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lăng hoa
Hoa cây ấu, hình nhỏ, sắc trắng.Ngày xưa, gương soi mặt, làm bằng đồng, thường có khắc vẽ hình lăng hoa ở phía sau, nên gọi
lăng hoa
là gương soi mặt. ◇Hà Bình Ngu Khê 溪:
Lãn đối lăng hoa lí bội hoàn
環 (Tựa Cung Oán Ngâm Khúc) Biếng soi gương (và) sửa lại bông đeo tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菱

lăng:cây đinh lăng
năng:năng (củ ấu)
trăng:mặt trăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ 菱花:

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

菱花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菱花 Tìm thêm nội dung cho: 菱花