Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵车 trong tiếng Trung hiện đại:

[língchē] xe tang; xe chở linh cữu。运送灵柩或骨灰盒的车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
灵车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵车 Tìm thêm nội dung cho: 灵车