Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵车 trong tiếng Trung hiện đại:
[língchē] xe tang; xe chở linh cữu。运送灵柩或骨灰盒的车。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 灵车 Tìm thêm nội dung cho: 灵车
