Cao su chống va đập cửa

Từ: 偏护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏护 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānhù] thiên vị; thiên lệch。偏私袒护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
偏护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏护 Tìm thêm nội dung cho: 偏护