Từ: 炮打灯儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮打灯儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮打灯儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàodǎdēngr] pháo hoa。爆竹的一种,点着后,发出响声,并射出发光药,在空中燃烧发光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
炮打灯儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮打灯儿 Tìm thêm nội dung cho: 炮打灯儿