Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 炮打灯儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮打灯儿:
Nghĩa của 炮打灯儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàodǎdēngr] pháo hoa。爆竹的一种,点着后,发出响声,并射出发光药,在空中燃烧发光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 炮打灯儿 Tìm thêm nội dung cho: 炮打灯儿
