Chữ 烃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 烃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烃

烃 cấu thành từ 2 chữ: 火, 圣
  • hoả, hỏa
  • thánh
  • []

    U+70C3, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 烴;
    Pinyin: ting1;
    Việt bính: ting1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 烃


    Nghĩa của 烃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (烴)
    [tīng]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: THINH
    ô-xit các-bon。由碳和氢两种元素组成的一类有机化合物。也叫碳氢化合物。
    Từ ghép:
    烃基

    Chữ gần giống với 烃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Dị thể chữ 烃

    ,

    Chữ gần giống 烃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烃 Tự hình chữ 烃 Tự hình chữ 烃 Tự hình chữ 烃

    烃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烃 Tìm thêm nội dung cho: 烃