Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烃, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 烃:
烃
Biến thể phồn thể: 烴;
Pinyin: ting1;
Việt bính: ting1;
烃
Pinyin: ting1;
Việt bính: ting1;
烃
Nghĩa Trung Việt của từ 烃
Nghĩa của 烃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (烴)
[tīng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THINH
ô-xit các-bon。由碳和氢两种元素组成的一类有机化合物。也叫碳氢化合物。
Từ ghép:
烃基
[tīng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THINH
ô-xit các-bon。由碳和氢两种元素组成的一类有机化合物。也叫碳氢化合物。
Từ ghép:
烃基
Chữ gần giống với 烃:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 烃
烴,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 烃 Tìm thêm nội dung cho: 烃
