Từ: 烘箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烘箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烘 • 箱

Nghĩa của 烘箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngxiāng] lò sấy。用加热的方法把潮湿物品中水分去掉的箱形装置,多用于工业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong烘:hong nắng
hóng烘:bồ hóng
hồng烘:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương箱:rương hòm
sương箱:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương箱:tương (cái hộp)
烘箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烘箱 Tìm thêm nội dung cho: 烘箱