Từ: 焚风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焚风 trong tiếng Trung hiện đại:

[fénfēng] gió phơn; gió nồm。气流沿山坡下降而形成的热而干的风。多焚风的地区,空气平常比较干燥,容易发生森林火灾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn:phàn nàn
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng:phừng phừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
焚风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焚风 Tìm thêm nội dung cho: 焚风