Cao su chống va đập cửa
Từ: 水利枢纽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水利枢纽:
Nghĩa của 水利枢纽 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐlìshūniǔ] trung khu thuỷ lợi。根据综合利用水力资源的要求,有各种不同作用的水利工程建筑物所构成的整体。一般包括拦河坝、溢洪道、船闸、发电厂等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢
| khu | 枢: | khu (xem Xu) |
| xu | 枢: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽
| nữu | 纽: | nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu) |

Tìm hình ảnh cho: 水利枢纽 Tìm thêm nội dung cho: 水利枢纽
