Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 哺养 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔyǎng] 书;动
nuôi; cho ăn。喂养。
nuôi; cho ăn。喂养。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺
| bu | 哺: | bu ơi (gọi mẹ) |
| bua | 哺: | |
| bô | 哺: | nói bô bô |
| bù | 哺: | |
| bú | 哺: | bú mớm |
| bụ | 哺: | bụ bẫm |
| pho | 哺: | ngáy pho pho |
| phò | 哺: | phì phò |
| phô | 哺: | phô tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 哺养 Tìm thêm nội dung cho: 哺养
