Chữ 陘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陘, chiết tự chữ HÌNH, KÍNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陘:

陘 hình, kính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陘

Chiết tự chữ hình, kính bao gồm chữ 阜 巠 hoặc 阝 巠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陘 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 巠
  • phụ
  • 2. 陘 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 巠
  • phụ, ấp
  • hình, kính [hình, kính]

    U+9658, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xing2, jing4;
    Việt bính: jing4 zing4;

    hình, kính

    Nghĩa Trung Việt của từ 陘

    (Danh) Chỗ mạch núi bị đứt đoạn.

    (Danh)
    Phần chung quanh nổi cao lên của bếp lò, chỗ để đồ vật lên.Một âm là kính.

    (Danh)
    Đường nhỏ.
    § Thông kính
    .

    Chữ gần giống với 陘:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 陘

    ,

    Chữ gần giống 陘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘 Tự hình chữ 陘

    陘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陘 Tìm thêm nội dung cho: 陘