Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陘, chiết tự chữ HÌNH, KÍNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陘:
陘 hình, kính
Đây là các chữ cấu thành từ này: 陘
陘
Biến thể giản thể: 陉;
Pinyin: xing2, jing4;
Việt bính: jing4 zing4;
陘 hình, kính
(Danh) Phần chung quanh nổi cao lên của bếp lò, chỗ để đồ vật lên.Một âm là kính.
(Danh) Đường nhỏ.
§ Thông kính 徑.
Pinyin: xing2, jing4;
Việt bính: jing4 zing4;
陘 hình, kính
Nghĩa Trung Việt của từ 陘
(Danh) Chỗ mạch núi bị đứt đoạn.(Danh) Phần chung quanh nổi cao lên của bếp lò, chỗ để đồ vật lên.Một âm là kính.
(Danh) Đường nhỏ.
§ Thông kính 徑.
Dị thể chữ 陘
陉,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 陘 Tìm thêm nội dung cho: 陘
