Chữ 竿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竿, chiết tự chữ CAN, CÁN, CẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竿:

竿 can, cán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿

竿

Chiết tự chữ 竿

Chiết tự chữ can, cán, cần bao gồm chữ 竹 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竿 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 干
  • trúc
  • can, càn, cán, cơn
  • can, cán [can, cán]

    U+7AFF, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1, gan4, gan3;
    Việt bính: gon1
    1. [爆竿] bạo can;

    竿 can, cán

    Nghĩa Trung Việt của từ 竿

    (Danh) Sào, cây tre, cần tre.
    ◎Như: nhất can
    竿 một cành tre.

    (Danh)
    Phong thư.
    § Ngày xưa viết bằng thẻ tre nên gọi phong thư là can độc 竿.

    (Danh)
    Sào (đơn vị chiều dài ngày xưa).
    ◎Như: nhật cao tam can 竿 mặt trời cao đã ba ngọn tre, thủy thâm kỉ can 竿 nước sâu mấy con sào.
    ◇Liêu trai chí dị : Hồng nhật tam can, Vương thủy khởi 竿, (Vương Thành ) Mặt trời hồng lên cao ba sào, Vương mới dậy.Một âm là cán.

    (Danh)
    Cái giá mắc áo.

    cần, như "cần câu, cần bẩy" (vhn)
    can, như "trúc can (cần dài)" (btcn)

    Nghĩa của 竿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 9
    Hán Việt: CAN
    gậy tre; sào tre; cần; gậy。竿子。
    钓竿
    cần câu
    百尺竿头,更进一步。
    đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.
    Từ ghép:
    竿子

    Chữ gần giống với 竿:

    , , , , 竿, , , 𥫟, 𥫫, 𥫭,

    Dị thể chữ 竿

    𣔼,

    Chữ gần giống 竿

    , , , , , , , , , 箿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竿 Tự hình chữ 竿 Tự hình chữ 竿 Tự hình chữ 竿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

    can竿:trúc can (cần dài)
    cần竿:cần câu, cần bẩy

    Gới ý 15 câu đối có chữ 竿:

    竿

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    竿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竿 Tìm thêm nội dung cho: 竿