Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竿, chiết tự chữ CAN, CÁN, CẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竿:
竿 can, cán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿
竿
Pinyin: gan1, gan4, gan3;
Việt bính: gon1
1. [爆竿] bạo can;
竿 can, cán
Nghĩa Trung Việt của từ 竿
(Danh) Sào, cây tre, cần tre.◎Như: nhất can 一竿 một cành tre.
(Danh) Phong thư.
§ Ngày xưa viết bằng thẻ tre nên gọi phong thư là can độc 竿牘.
(Danh) Sào (đơn vị chiều dài ngày xưa).
◎Như: nhật cao tam can 日高三竿 mặt trời cao đã ba ngọn tre, thủy thâm kỉ can 水深幾竿 nước sâu mấy con sào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hồng nhật tam can, Vương thủy khởi 紅日三竿, 王始起 (Vương Thành 王成) Mặt trời hồng lên cao ba sào, Vương mới dậy.Một âm là cán.
(Danh) Cái giá mắc áo.
cần, như "cần câu, cần bẩy" (vhn)
can, như "trúc can (cần dài)" (btcn)
Nghĩa của 竿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 9
Hán Việt: CAN
gậy tre; sào tre; cần; gậy。竿子。
钓竿
cần câu
百尺竿头,更进一步。
đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.
Từ ghép:
竿子
Số nét: 9
Hán Việt: CAN
gậy tre; sào tre; cần; gậy。竿子。
钓竿
cần câu
百尺竿头,更进一步。
đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.
Từ ghép:
竿子
Dị thể chữ 竿
𣔼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
Gới ý 15 câu đối có chữ 竿:

Tìm hình ảnh cho: 竿 Tìm thêm nội dung cho: 竿
