Từ: 爱面子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱面子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱面子 trong tiếng Trung hiện đại:

[àimiàn·zi] sĩ diện; sợ mất thể diện; lo giữ thể diện。怕损害自己的体面,被别人看不起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
爱面子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱面子 Tìm thêm nội dung cho: 爱面子