Từ: 父权制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 父权制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 父权制 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùquánzhì] chế độ phụ quyền。原始公社后期形成的男子在经济上及社会关系上占支配地位的制度。由于男子所从事的畜牧业和农业在生活中逐渐起决定作用,造成氏族内男子地位的上升与女子地位的下降。又由于对偶制婚 姻的出现,子女的血统关系由确认生母转为确认生父。这样就形成了以男子为中心的父系氏族社会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
父权制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 父权制 Tìm thêm nội dung cho: 父权制