Từ: 朱笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朱 • 笔

Nghĩa của 朱笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūbǐ] bút son; bút đỏ; chữ đỏ。醮红色的毛笔,批公文,校古书,批改学生作业等常用红色,以区别于原写原印用的黑色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau朱: 
cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa朱:chu choa (tiếng kêu)
chu朱:Chu Văn An (tên họ)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ朱:chõ miệng vào
chẩu朱:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ朱: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
朱笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱笔 Tìm thêm nội dung cho: 朱笔