Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 爽朗 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǎnglǎng] 1. trong sáng; quang ̣đãng。天气明朗,空气流通,使人感到畅快。
深秋的天空异常爽朗。
bầu trời cuối thu trong sáng lạ thường.
户外比室内爽朗得多。
ngoài trời sáng hơn trong nhà nhiều.
2. cởi mở; thẳng thắn。开朗;直爽。
爽朗的笑声。
tiếng cười cởi mở.
这人很爽朗,有说有笑。
người này nói cười rất cởi mở.
深秋的天空异常爽朗。
bầu trời cuối thu trong sáng lạ thường.
户外比室内爽朗得多。
ngoài trời sáng hơn trong nhà nhiều.
2. cởi mở; thẳng thắn。开朗;直爽。
爽朗的笑声。
tiếng cười cởi mở.
这人很爽朗,有说有笑。
người này nói cười rất cởi mở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽
| sượng | 爽: | sượng sùng |
| sảng | 爽: | sảng khoái |
| sửng | 爽: | sửng sốt |
| sững | 爽: | sừng sững |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 爽朗 Tìm thêm nội dung cho: 爽朗
