Từ: 爽朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爽朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爽朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎnglǎng] 1. trong sáng; quang ̣đãng。天气明朗,空气流通,使人感到畅快。
深秋的天空异常爽朗。
bầu trời cuối thu trong sáng lạ thường.
户外比室内爽朗得多。
ngoài trời sáng hơn trong nhà nhiều.
2. cởi mở; thẳng thắn。开朗;直爽。
爽朗的笑声。
tiếng cười cởi mở.
这人很爽朗,有说有笑。
người này nói cười rất cởi mở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

sượng:sượng sùng
sảng:sảng khoái
sửng:sửng sốt
sững:sừng sững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
爽朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爽朗 Tìm thêm nội dung cho: 爽朗