Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牙侩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙侩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牙侩 trong tiếng Trung hiện đại:

[yákuài] người môi giới。"牙子"2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侩

khoái:khoái (người môi giới)
牙侩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牙侩 Tìm thêm nội dung cho: 牙侩